- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
lễ nhậm chức
Lễ nhậm chức của tổng thống rất long trọng.
lễ nhậm chức
Lễ nhậm chức của tổng thống rất long trọng.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
lễ nhậm chức
lễ nhậm chức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.