- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
bài phát biểu nhậm chức
Anh ấy đã có bài diễn văn nhậm chức.
bài phát biểu nhậm chức
Anh ấy đã có bài diễn văn nhậm chức.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
bài phát biểu nhậm chức
bài phát biểu nhậm chức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.