- 亻nhân(người)
- 盡tận(hết, tận cùng)
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
tận tụy với chức trách; làm tròn bổn phận
Anh ấy làm việc rất tận tâm.
điểm du lịch; thắng cảnh du lịch
Anh ấy luôn tận tâm với công việc.
tận tụy với chức trách; làm tròn bổn phận
Anh ấy làm việc rất tận tâm.
điểm du lịch; thắng cảnh du lịch
Anh ấy luôn tận tâm với công việc.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
tận tụy với chức trách; làm tròn bổn phận
tận tụy với chức trách; làm tròn bổn phận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.