- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
(lóng) pê-đê; bóng lộ
Anh ấy không phải là gay.
tính cách ủy mị; thiếu nam tính; nữ tính (nói về đàn ông)
Anh ấy là một kẻ ẻo lả.
kẻ hay đánh rắm; (lóng) thằng gay; pê-đê
Anh ấy là một thằng ẻo lả.
(lóng) pê-đê; bóng lộ
Anh ấy không phải là gay.
tính cách ủy mị; thiếu nam tính; nữ tính (nói về đàn ông)
Anh ấy là một kẻ ẻo lả.
kẻ hay đánh rắm; (lóng) thằng gay; pê-đê
Anh ấy là một thằng ẻo lả.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
(lóng) pê-đê; bóng lộ
(lóng) pê-đê; bóng lộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.