- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 殳thù(vũ khí, đánh)
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
mông; đít
中身体坐着的部分;臀部。shēntǐ zuòzhe de bùfen; túnbù。
Anh ấy ngã rồi, mông rất đau.
Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.
mông; đít; phần sau (của vật)
身体坐着的部分;后面
mông; đít
中身体坐着的部分;臀部。shēntǐ zuòzhe de bùfen; túnbù。
Anh ấy ngã rồi, mông rất đau.
Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.
mông; đít; phần sau (của vật)
身体坐着的部分;后面
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
mông; đít
mông; đít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mông; đít (khẩu)
中身体坐着时接触地面的部分shēntǐ zuòzhe shí jiēchù dìmiàn de bùfen
mông; đít (khẩu)
中身体坐的部位shēntǐ zuò de bùwèi
mông; đít (khẩu)
中身体坐着时接触地面的部分shēntǐ zuòzhe shí jiēchù dìmiàn de bùfen
mông; đít (khẩu)
中身体坐的部位shēntǐ zuò de bùwèi