- 月nguyệt(thịt (bộ nhục viết như trăng))
- 卩tiết(người quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay, hành động)
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
khuất phục; đầu hàng; chịu thua
中不再反抗,接受失败或被迫同意búzài fǎnkàng, jiēshòu shībài huò bèiqiǎng tóngyì
Anh ấy sẽ không khuất phục trước áp lực.
khuất phục; đầu hàng; chịu khuất
中被迫接受失败或放弃抵抗bèi pò jiēshòu shībài huò fàngqì dǐkànɡ
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù.
khuất phục; đầu hàng; chịu thua
中不再反抗,接受失败或被迫同意búzài fǎnkàng, jiēshòu shībài huò bèiqiǎng tóngyì
Anh ấy sẽ không khuất phục trước áp lực.
khuất phục; đầu hàng; chịu khuất
中被迫接受失败或放弃抵抗bèi pò jiēshòu shībài huò fàngqì dǐkànɡ
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù.
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
khuất phục; đầu hàng; chịu thua
khuất phục; đầu hàng; chịu thua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khuất phục; chịu thua; quy hàng
中被压力或困难迫使而放弃抵抗;停止反对bèi yālì huò kùnnan pòshǐ ér fàngqì dǐkàng;tíngzhǐ fǎnduì
Anh ấy sẽ không khuất phục đâu.
khuất phục; nhún nhường
中放弃抵抗,承认失败fàngqì dǐkàng, chéngrèn shībài
Anh ấy sẽ không đầu hàng đâu.
cúi đầu; khuất phục; chịu thua
中被迫接受别人的要求或条件;放弃自己的立场bèi pò jiēshòu biérén de yāoqiú huò tiáojiàn;fàngqì zìjǐ de lìchǎng
khuất phục; chịu thua; quy hàng
中被压力或困难迫使而放弃抵抗;停止反对bèi yālì huò kùnnan pòshǐ ér fàngqì dǐkàng;tíngzhǐ fǎnduì
Anh ấy sẽ không khuất phục đâu.
khuất phục; nhún nhường
中放弃抵抗,承认失败fàngqì dǐkàng, chéngrèn shībài
Anh ấy sẽ không đầu hàng đâu.
cúi đầu; khuất phục; chịu thua
中被迫接受别人的要求或条件;放弃自己的立场bèi pò jiēshòu biérén de yāoqiú huò tiáojiàn;fàngqì zìjǐ de lìchǎng