phản kháng; chống lại; kháng cự
中用力量或方法反对某事,不让它发生或继续yònglìliàng huò fāngfǎ fǎnduì mǒushì, búràng tā fāshēng huò jìxù
Chúng ta phải chống lại sự xâm lược.
tính kháng; khả năng kháng (bệnh, thuốc...)
中反对或对抗某种力量、病菌等的能力fǎnduì huò duìkàng mǒuzhǒng lìliàng、bìngjūn děng de nénglihuì
Họ đã tiến hành kháng cự.
phản kháng; chống lại; kháng cự
中用力量或方法反对某事,不让它发生或继续yònglìliàng huò fāngfǎ fǎnduì mǒushì, búràng tā fāshēng huò jìxù
Chúng ta phải chống lại sự xâm lược.
tính kháng; khả năng kháng (bệnh, thuốc...)
中反对或对抗某种力量、病菌等的能力fǎnduì huò duìkàng mǒuzhǒng lìliàng、bìngjūn děng de nénglihuì
Họ đã tiến hành kháng cự.
phản kháng; chống lại; kháng cự
phản kháng; chống lại; kháng cự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.