- 糹mịch(sợi tơ)
- 勺chước(cái muôi, múc)
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện hợp đồng; bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Chúng tôi cần phải trả tiền bảo chứng thực hiện hợp đồng.
tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện hợp đồng; bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Chúng tôi cần phải trả tiền bảo chứng thực hiện hợp đồng.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện hợp đồng; bảo lãnh thực hiện hợp đồng
tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện hợp đồng; bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.