- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
vươn lên từ mặt đất; nổi lên đột ngột [thành ngữ]
Tòa nhà mới này đột nhiên mọc lên.
vươn lên từ mặt đất; nổi lên đột ngột [thành ngữ]
Tòa nhà mới này đột nhiên mọc lên.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
vươn lên từ mặt đất; nổi lên đột ngột [thành ngữ]
vươn lên từ mặt đất; nổi lên đột ngột [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.