- 土thổ(đất)
- 不bất(không, phủ định)
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
quá trình sụp đổ khối lượng (địa chất); hiện tượng trọng lực gây sạt lở đất
Mass wasting là một quá trình địa chất.
quá trình sạt lở; tác dụng sụp đổ mái dốc
Sạt lở là một quá trình địa chất.
quá trình sụp đổ khối lượng (địa chất); hiện tượng trọng lực gây sạt lở đất
Mass wasting là một quá trình địa chất.
quá trình sạt lở; tác dụng sụp đổ mái dốc
Sạt lở là một quá trình địa chất.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
quá trình sụp đổ khối lượng (địa chất); hiện tượng trọng lực gây sạt lở đất
quá trình sụp đổ khối lượng (địa chất); hiện tượng trọng lực gây sạt lở đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.