- 雨vũ(mưa)
- 路lộ(con đường)
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
nổi bật tài năng; bắt đầu tỏa sáng [thành ngữ]
Gần đây anh ấy đã bộc lộ tài năng xuất chúng trong công việc.
nổi bật tài năng; bắt đầu tỏa sáng [thành ngữ]
Gần đây anh ấy đã bộc lộ tài năng xuất chúng trong công việc.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
nổi bật tài năng; bắt đầu tỏa sáng [thành ngữ]
nổi bật tài năng; bắt đầu tỏa sáng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.