- 羊dương(con dê)
- 工công(thợ, công việc)
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
kém; không đạt chuẩn; thua kém
中不好;低于应有的水平búhǎo;dīyú yīngyǒu de shuǐpíng
Chất lượng sản phẩm này rất kém.
Màn trình diễn của anh ấy lần này tệ hơn lần trước rất nhiều.
thiếu; kém; không đủ
中不足;缺少búzú;quēshǎo
chênh lệch; sự khác biệt; hiệu số
中两个数量或程度不相同的地方liǎng ge shùliàng huò chéngdù bù xiāngtóng de dìfang
Giữa họ có sự khác biệt rất lớn.
Chênh lệch điểm số giữa hai đội chỉ có ba điểm.
Tiếng Anh của tôi rất tệ.
sai (đi); phái đi (làm việc)
中派人去做某事pài rén qù zuò mǒu shì
Anh ấy được cử đi gửi thư.
Sếp phái anh ấy đi tỉnh ngoài để đàm phán hợp đồng.
việc sai phái; chức vụ; công sai
中分派给某人做的工作或职位fēnpài gěi mǒurén zuò de gōngzuò huò zhíwèi
(dùng trong) tham sai (không đều, lởm chởm)
中不整齐;高低不平bù zhěngqī; gāodī bù píng
Những bụi sậy ven hồ mọc lởm chởm không đều, đung đưa theo gió.
kém; không đạt chuẩn; thua kém
中不好;低于应有的水平búhǎo;dīyú yīngyǒu de shuǐpíng
Chất lượng sản phẩm này rất kém.
Màn trình diễn của anh ấy lần này tệ hơn lần trước rất nhiều.
thiếu; kém; không đủ
中不足;缺少búzú;quēshǎo
chênh lệch; sự khác biệt; hiệu số
中两个数量或程度不相同的地方liǎng ge shùliàng huò chéngdù bù xiāngtóng de dìfang
Giữa họ có sự khác biệt rất lớn.
Chênh lệch điểm số giữa hai đội chỉ có ba điểm.
Tiếng Anh của tôi rất tệ.
sai (đi); phái đi (làm việc)
中派人去做某事pài rén qù zuò mǒu shì
Anh ấy được cử đi gửi thư.
Sếp phái anh ấy đi tỉnh ngoài để đàm phán hợp đồng.
việc sai phái; chức vụ; công sai
中分派给某人做的工作或职位fēnpài gěi mǒurén zuò de gōngzuò huò zhíwèi
(dùng trong) tham sai (không đều, lởm chởm)
中不整齐;高低不平bù zhěngqī; gāodī bù píng
Những bụi sậy ven hồ mọc lởm chởm không đều, đung đưa theo gió.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
kém; không đạt chuẩn; thua kém
chênh lệch; sự khác biệt; hiệu số
sai (đi); phái đi (làm việc)
(dùng trong) tham sai (không đều, lởm chởm)
Chúng ta vẫn còn thiếu một người.
Vẫn còn thiếu năm mươi tệ so với mục tiêu.
sai; nhầm; kém
中不对;有错误búduì;yǒu cuòwù
Anh ấy rất kém định hướng, thường xuyên đi nhầm đường.
không giống nhau; khác nhau
中不同;不一样bù tóng、bù yīyàng
Hai quả táo này rất tệ.
Màu sắc của hai bộ quần áo này khác nhau rất nhiều.
Cách phát âm ở Đài Loan [cha1]
中不好;不如意;有缺点búhǎo;búrúyìsi;yǒu quēdiǎn
Anh ấy học rất kém.
Trí nhớ của anh ấy ngày càng kém đi.
hiệu số; hiệu (trong phép trừ)
中两个数相减后得到的结果liǎng ge shù xiāngjiǎn hòu dédào de jiéguǒ
Sự khác biệt giữa hai số này là bao nhiêu?
Lấy số lớn trừ đi số nhỏ, hiệu chính là phần còn lại.
(văn) hơi; một chút; đôi chút
中稍微;有一点shāowēi;yǒu yīdiǎn
Anh ấy suýt nữa thì đến muộn.
Cô ấy suýt nữa tưởng mình đi nhầm đường.
Hôm nay anh ấy có một công việc.
Anh ấy làm việc công sai ở nha môn nhiều năm và được cấp trên đánh giá cao.
sứ giả; người được sai đi (cổ)
中被派去做事的人bèi pài qù zuò shì de rén
Anh ấy là một người đưa tin.
Quan huyện sai một người đi triệu tập nghi phạm.
Chúng ta vẫn còn thiếu một người.
Vẫn còn thiếu năm mươi tệ so với mục tiêu.
sai; nhầm; kém
中不对;有错误búduì;yǒu cuòwù
Anh ấy rất kém định hướng, thường xuyên đi nhầm đường.
không giống nhau; khác nhau
中不同;不一样bù tóng、bù yīyàng
Hai quả táo này rất tệ.
Màu sắc của hai bộ quần áo này khác nhau rất nhiều.
Cách phát âm ở Đài Loan [cha1]
中不好;不如意;有缺点búhǎo;búrúyìsi;yǒu quēdiǎn
Anh ấy học rất kém.
Trí nhớ của anh ấy ngày càng kém đi.
hiệu số; hiệu (trong phép trừ)
中两个数相减后得到的结果liǎng ge shù xiāngjiǎn hòu dédào de jiéguǒ
Sự khác biệt giữa hai số này là bao nhiêu?
Lấy số lớn trừ đi số nhỏ, hiệu chính là phần còn lại.
(văn) hơi; một chút; đôi chút
中稍微;有一点shāowēi;yǒu yīdiǎn
Anh ấy suýt nữa thì đến muộn.
Cô ấy suýt nữa tưởng mình đi nhầm đường.
Hôm nay anh ấy có một công việc.
Anh ấy làm việc công sai ở nha môn nhiều năm và được cấp trên đánh giá cao.
sứ giả; người được sai đi (cổ)
中被派去做事的人bèi pài qù zuò shì de rén
Anh ấy là một người đưa tin.
Quan huyện sai một người đi triệu tập nghi phạm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.