- 亠đầu(mái che, nắp trên)
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
khu vực trực thuộc thành phố; quận (đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc thành phố)
khu vực trực thuộc thành phố; quận (đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc thành phố)
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu vực trực thuộc thành phố; quận (đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc thành phố)
khu vực trực thuộc thành phố; quận (đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc thành phố)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.