- 巾cân(mảnh vải, khăn)
- ?phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
bình phun; máy phun tưới
Cái bộ phân tán này rất dễ sử dụng.
bình phun; máy phun tưới
Cái bộ phân tán này rất dễ sử dụng.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
bình phun; máy phun tưới
bình phun; máy phun tưới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.