- 巾cân(mảnh vải, khăn)
- ?phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Blacksmith (tên người)
Blacksmith là bạn của tôi.
Blacksmith (tên người)
Blacksmith là bạn của tôi.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Blacksmith (tên người)
Blacksmith (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.