- 巾cân(mảnh vải, khăn)
- ?phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Cung điện Potala (cung điện mùa đông của Đạt Lai Lạt Ma tại Lhasa, Tây Tạng)
Cung điện Potala ở Lhasa.
Cung điện Potala (cung điện mùa đông của Đạt Lai Lạt Ma tại Lhasa, Tây Tạng)
Cung điện Potala ở Lhasa.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Cung điện Potala (cung điện mùa đông của Đạt Lai Lạt Ma tại Lhasa, Tây Tạng)
Cung điện Potala (cung điện mùa đông của Đạt Lai Lạt Ma tại Lhasa, Tây Tạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.