- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
thầy cúng; pháp sư đạo giáo (đặc biệt trong tín ngưỡng dân gian)
Sư công đang làm lễ trong chùa.
thầy của thầy; sư tổ (trong quan hệ học thuật hoặc nghề nghiệp)
Ông ấy là sư công của tôi.
thầy cúng; pháp sư đạo giáo (đặc biệt trong tín ngưỡng dân gian)
Sư công đang làm lễ trong chùa.
thầy của thầy; sư tổ (trong quan hệ học thuật hoặc nghề nghiệp)
Ông ấy là sư công của tôi.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
thầy cúng; pháp sư đạo giáo (đặc biệt trong tín ngưỡng dân gian)
thầy cúng; pháp sư đạo giáo (đặc biệt trong tín ngưỡng dân gian)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.