- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Jacques Chirac (1932–2019), Tổng thống Pháp 1995–2007
Jacques Chirac là cựu tổng thống Pháp.
Jacques Chirac (1932–2019), Tổng thống Pháp 1995–2007
Jacques Chirac là cựu tổng thống Pháp.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Jacques Chirac (1932–2019), Tổng thống Pháp 1995–2007
Jacques Chirac (1932–2019), Tổng thống Pháp 1995–2007
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.