- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Hêrôđia (thị trấn trong vùng Giuđêa thời Kinh Thánh)
Hêrôđia (thị trấn trong vùng Giuđêa thời Kinh Thánh)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Hêrôđia (thị trấn trong vùng Giuđêa thời Kinh Thánh)
Hêrôđia (thị trấn trong vùng Giuđêa thời Kinh Thánh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.