- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
bảng chữ cái Hy Lạp; bảng chữ Hy Lạp
Bảng chữ cái Hy Lạp có 24 chữ cái.
bảng chữ cái Hy Lạp; bảng chữ Hy Lạp
Bảng chữ cái Hy Lạp có 24 chữ cái.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
bảng chữ cái Hy Lạp; bảng chữ Hy Lạp
bảng chữ cái Hy Lạp; bảng chữ Hy Lạp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.