- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
dẫn vào con đường xấu; lôi kéo sa ngã; hạ thuỷ (tàu thuyền)
Đừng làm hư bọn trẻ.
dẫn vào con đường xấu; lôi kéo sa ngã; hạ thuỷ (tàu thuyền)
Đừng làm hư bọn trẻ.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
dẫn vào con đường xấu; lôi kéo sa ngã; hạ thuỷ (tàu thuyền)
dẫn vào con đường xấu; lôi kéo sa ngã; hạ thuỷ (tàu thuyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.