- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
dây đai; dây buộc; dây đeo; băng; ruy băng
中用来绑、系或挂东西的长形布料或绳子yònglái bǎng、jì huò guà dōngxi de chángxíng bùliào huò shéngzi
Cái dây này dài quá.
băng (âm thanh hoặc video); dây đai; dải
中用来录制声音或影像的细长塑料带yònglái lùzhì shēngyīn huò yǐngxiàng de xìcháng sùliào dài
Tôi có một cuộn băng cũ.
dây đai; dây buộc; dây đeo; băng; ruy băng
中用来绑、系或挂东西的长形布料或绳子yònglái bǎng、jì huò guà dōngxi de chángxíng bùliào huò shéngzi
Cái dây này dài quá.
băng (âm thanh hoặc video); dây đai; dải
中用来录制声音或影像的细长塑料带yònglái lùzhì shēngyīn huò yǐngxiàng de xìcháng sùliào dài
Tôi có một cuộn băng cũ.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
dây đai; dây buộc; dây đeo; băng; ruy băng
dây đai; dây buộc; dây đeo; băng; ruy băng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
con trai đới tử (Atrina pectinata); dây đai; dây buộc
中一种海洋贝类动物,外壳呈三角形yī zhǒng hǎiyáng bèi lèi dòngwù, wàikè chéng sānjiǎoxíng
Đai tử là một loại hải sản.
con sò điệp Farrer (Chlamys farreri)
中一种贝类动物,可以食用yī zhǒng bèi lèi dòngwù, kěyǐ shíyòng
Sò điệp là một loại hải sản.
con trai đới tử (Atrina pectinata); dây đai; dây buộc
中一种海洋贝类动物,外壳呈三角形yī zhǒng hǎiyáng bèi lèi dòngwù, wàikè chéng sānjiǎoxíng
Đai tử là một loại hải sản.
con sò điệp Farrer (Chlamys farreri)
中一种贝类动物,可以食用yī zhǒng bèi lèi dòngwù, kěyǐ shíyòng
Sò điệp là một loại hải sản.