- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
trông trẻ; chăm sóc con nhỏ
Cô ấy ở nhà trông con mỗi ngày.
trông trẻ; chăm sóc con nhỏ
Cô ấy ở nhà trông con mỗi ngày.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
trông trẻ; chăm sóc con nhỏ
trông trẻ; chăm sóc con nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.