- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
người mang mầm bệnh không triệu chứng; người lành mang trùng
Anh ấy là một người mang mầm bệnh.
người mang mầm bệnh không triệu chứng; người lành mang trùng
Anh ấy là một người mang mầm bệnh.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người mang mầm bệnh không triệu chứng; người lành mang trùng
người mang mầm bệnh không triệu chứng; người lành mang trùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.