- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
dẫn đường; chỉ đường
中在前面引导别人走路或去某个地方zài qiánmiàn yǐndǎo biérén zǒulù huò qù mǒu gè dìfang
Mời bạn dẫn đường.
dẫn đường; chỉ đường
中带领某人前往某个地方;指引方向。dàilǐng mǒurén qiánwǎng mǒuge dìfang;zhǐyǐn fāngxiàng。
dẫn đường; chỉ đường
中在前面引导别人走路或去某个地方zài qiánmiàn yǐndǎo biérén zǒulù huò qù mǒu gè dìfang
Mời bạn dẫn đường.
dẫn đường; chỉ đường
中带领某人前往某个地方;指引方向。dàilǐng mǒurén qiánwǎng mǒuge dìfang;zhǐyǐn fāngxiàng。
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
dẫn đường; chỉ đường
dẫn đường; chỉ đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.