- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
dẫn đầu; dẫn đường
Anh ấy dẫn đường chúng tôi đến nhà ga.
dẫn đường; chỉ đường
Xin bạn chỉ đường cho tôi.
dẫn đầu; dẫn đường
Anh ấy dẫn đường chúng tôi đến nhà ga.
dẫn đường; chỉ đường
Xin bạn chỉ đường cho tôi.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
dẫn đầu; dẫn đường
dẫn đầu; dẫn đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.