- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ đường; hướng dẫn đường đi
Xin bạn chỉ đường cho tôi.
chỉ đường; hướng dẫn đường đi
Xin bạn chỉ đường cho tôi.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
chỉ đường; hướng dẫn đường đi
chỉ đường; hướng dẫn đường đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.