- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
công việc thường xuyên; thường vụ
Anh ấy phụ trách công việc thường ngày của công ty.
thường vụ; công việc thường ngày
Anh ấy là người phụ trách công việc thường ngày của công ty.
mánh lới; chiêu trò; công thức quen thuộc
công việc thường xuyên; thường vụ
Anh ấy phụ trách công việc thường ngày của công ty.
thường vụ; công việc thường ngày
Anh ấy là người phụ trách công việc thường ngày của công ty.
mánh lới; chiêu trò; công thức quen thuộc
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
công việc thường xuyên; thường vụ
công việc thường xuyên; thường vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cuộc họp thường vụ rất quan trọng.
Cuộc họp thường vụ rất quan trọng.