- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
ủy ban thường vụ (viết tắt của Ủy ban Thường vụ); thường vụ
Anh ấy là ủy viên thường vụ.
ủy viên thường vụ; thường vụ (viết tắt)
ủy ban thường vụ (viết tắt của Ủy ban Thường vụ); thường vụ
Anh ấy là ủy viên thường vụ.
ủy viên thường vụ; thường vụ (viết tắt)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
ủy ban thường vụ (viết tắt của Ủy ban Thường vụ); thường vụ
ủy ban thường vụ (viết tắt của Ủy ban Thường vụ); thường vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.