- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
bình thường hóa; chuẩn hóa
Quản lý bình thường hóa rất quan trọng.
bình thường hóa; thường xuyên hóa
Chúng tôi hy vọng quan hệ hai nước sẽ bình thường hóa.
bình thường hóa; trở thành thông lệ
bình thường hóa; chuẩn hóa
Quản lý bình thường hóa rất quan trọng.
bình thường hóa; thường xuyên hóa
Chúng tôi hy vọng quan hệ hai nước sẽ bình thường hóa.
bình thường hóa; trở thành thông lệ
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
bình thường hóa; chuẩn hóa
bình thường hóa; chuẩn hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Quản lý dịch bệnh trở thành bình thường.
Quản lý dịch bệnh trở thành bình thường.