- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
chuẩn mực; tiêu chuẩn thông thường (trong thống kê, tâm lý học)
Quy tắc này rất phổ biến.
chuẩn mực; tiêu chuẩn thông thường (trong thống kê, tâm lý học)
Quy tắc này rất phổ biến.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
chuẩn mực; tiêu chuẩn thông thường (trong thống kê, tâm lý học)
chuẩn mực; tiêu chuẩn thông thường (trong thống kê, tâm lý học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.