- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
thông tục; tục lệ; tầm thường; thô tục
Đây là thông lệ quốc tế.
quy tắc thông thường; thông lệ
Đây là thông lệ của chúng tôi.
quy tắc thông thường; phương pháp thông thường
Đây là cách làm thông thường.
thông tục; tục lệ; tầm thường; thô tục
Đây là thông lệ quốc tế.
quy tắc thông thường; thông lệ
Đây là thông lệ của chúng tôi.
quy tắc thông thường; phương pháp thông thường
Đây là cách làm thông thường.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
thông tục; tục lệ; tầm thường; thô tục
thông tục; tục lệ; tầm thường; thô tục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.