- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
lẽ thường; lý lẽ thông thường
Điều này không hợp lý.
lẽ thường; đạo lý thông thường
lẽ thường; lý lẽ thông thường
Điều này không hợp lý.
lẽ thường; đạo lý thông thường
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
lẽ thường; lý lẽ thông thường
lẽ thường; lý lẽ thông thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.