- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
đồ dùng hàng ngày; vật dụng thông thường
Đây đều là những vật dụng hàng ngày.
đồ dùng hàng ngày; vật dụng thông thường
Những thứ này đều là đồ dùng hàng ngày.
đồ dùng hàng ngày; vật dụng thông thường
Đây đều là những vật dụng hàng ngày.
đồ dùng hàng ngày; vật dụng thông thường
Những thứ này đều là đồ dùng hàng ngày.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
đồ dùng hàng ngày; vật dụng thông thường
đồ dùng hàng ngày; vật dụng thông thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.