- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
thường trực; thường trú (của tổ chức, cơ quan)
Đây là một ủy ban thường trực.
thường trực; thường trú (của tổ chức, cơ quan)
Đây là một ủy ban thường trực.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
thường trực; thường trú (của tổ chức, cơ quan)
thường trực; thường trú (của tổ chức, cơ quan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.