- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
thường trú; thường xuyên đóng tại
Anh ấy thường trú ở Bắc Kinh.
thường trú; thường trực
thường trú; thường xuyên đóng tại
Anh ấy thường trú ở Bắc Kinh.
thường trú; thường trực
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.
thường trú; thường xuyên đóng tại
thường trú; thường xuyên đóng tại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.