- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
mũ; nón
中戴在头上的东西,用来保暖或装饰dài zài tóu shang de dōngxi, yònglái bǎonuǎn huò zhuāngshì
Tôi có một cái mũ.
Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
mũ; nón; (bóng) cái mác; nhãn hiệu gán cho người
中戴在头上保暖或装饰的东西;也指强加给人的不好评价
mũ; nón
中戴在头上的东西,用来保暖或装饰dài zài tóu shang de dōngxi, yònglái bǎonuǎn huò zhuāngshì
Tôi có một cái mũ.
Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
mũ; nón; (bóng) cái mác; nhãn hiệu gán cho người
中戴在头上保暖或装饰的东西;也指强加给人的不好评价
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
mũ; nón
mũ; nón
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy bị gán cho cái mác “kẻ phản bội”.
mũ; nón; (nghĩa bóng) cái mác xấu; tội danh
中戴在头上的东西,用来保暖或装饰dài zài tóu shang de dōngxi, yòng lái bǎo nuǎn huò zhuāngshì
Anh ta gán cho tôi một cái tiếng xấu.
mũ lưỡi trai; mũ thường (không có vành)
中戴在头上的布制或其他材料做的东西dài zài tóu shang de bù zhì huò qítā cáiliào zuò de dōngxi
Tôi thích chiếc mũ này.
mũ (bộ thủ chữ Hán)
中戴在头上的东西,用来保护或装饰头部dài zài tóu shang de dōngxi, yònglái bǎohù huò zhuāngshì tóu bù
Anh ấy bị gán cho cái mác “kẻ phản bội”.
mũ; nón; (nghĩa bóng) cái mác xấu; tội danh
中戴在头上的东西,用来保暖或装饰dài zài tóu shang de dōngxi, yòng lái bǎo nuǎn huò zhuāngshì
Anh ta gán cho tôi một cái tiếng xấu.
mũ lưỡi trai; mũ thường (không có vành)
中戴在头上的布制或其他材料做的东西dài zài tóu shang de bù zhì huò qítā cáiliào zuò de dōngxi
Tôi thích chiếc mũ này.
mũ (bộ thủ chữ Hán)
中戴在头上的东西,用来保护或装饰头部dài zài tóu shang de dōngxi, yònglái bǎohù huò zhuāngshì tóu bù