- 莫mạc(không, hoang vắng)
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
nội tình; bí mật nội bộ; chuyện hậu trường
中在舞台后面;隐藏不让人看到的地方zài wǔtái hòumiàn; yǐncáng búràng rén kàndào de dìfang
Anh ấy làm việc ở hậu trường.
nội tình; bí mật nội bộ; chuyện hậu trường
中在舞台后面;隐藏不让人看到的地方zài wǔtái hòumiàn; yǐncáng búràng rén kàndào de dìfang
Anh ấy làm việc ở hậu trường.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
nội tình; bí mật nội bộ; chuyện hậu trường
nội tình; bí mật nội bộ; chuyện hậu trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.