- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
phía trước sân khấu; (bóng) bề nổi; công khai
Xin mời ra trước sân khấu.
phía trước sân khấu; (bóng) bề nổi; công khai
Xin mời ra trước sân khấu.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
phía trước sân khấu; (bóng) bề nổi; công khai
phía trước sân khấu; (bóng) bề nổi; công khai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.