- 莫mạc(không, hoang vắng)
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
bàn tay đen phía sau hậu trường; kẻ giật dây bí mật
Anh ta là kẻ giật dây phía sau.
bàn tay đen phía sau hậu trường; kẻ giật dây bí ẩn
Anh ta là kẻ giật dây.
bàn tay đen phía sau hậu trường; kẻ giật dây bí mật
Anh ta là kẻ giật dây phía sau.
bàn tay đen phía sau hậu trường; kẻ giật dây bí ẩn
Anh ta là kẻ giật dây.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
bàn tay đen phía sau hậu trường; kẻ giật dây bí mật
bàn tay đen phía sau hậu trường; kẻ giật dây bí mật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.