- 莫mạc(không, hoang vắng)
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
khoảng nghỉ giữa các màn (kịch); màn hạ
Nghỉ giải lao giữa các màn mười phút.
khoảng nghỉ giữa các màn (kịch); màn hạ
Nghỉ giải lao giữa các màn mười phút.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
khoảng nghỉ giữa các màn (kịch); màn hạ
khoảng nghỉ giữa các màn (kịch); màn hạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.