- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
chửi thề: đ. mẹ mày! (tiếng Đài, thô tục)
Đồ khốn nạn! Mày là đồ khốn!
chửi thề: đ. mẹ mày! (tiếng Đài, thô tục)
Đồ khốn nạn! Mày là đồ khốn!
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
chửi thề: đ. mẹ mày! (tiếng Đài, thô tục)
chửi thề: đ. mẹ mày! (tiếng Đài, thô tục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.