- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
con nuôi (theo nghĩa truyền thống, không có thủ tục pháp lý)
thức ăn khô; đồ khô
Tôi thích ăn đồ khô.
con nuôi (theo nghĩa truyền thống, không có thủ tục pháp lý)
Anh ấy có một người con nuôi.
thức ăn khô; đồ khô
Tôi thích ăn đồ khô.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
con nuôi (theo nghĩa truyền thống, không có thủ tục pháp lý)
Anh ấy có một người con nuôi.
thức ăn khô; đồ khô
con nuôi (theo nghĩa truyền thống, không có thủ tục pháp lý)
thức ăn khô; đồ khô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.