- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
đang làm gì vậy?; làm cái gì đây?(kế thừa)
中问别人在做什么wèn biérén zài zuò shénme
Sao bạn không nói cho tôi biết?
làm gì vậy?; để làm gì?(kế thừa)
中用来询问某人做什么或为什么做某事yònglái xúnwèn mǒurén zuò shénme huò wèishéme zuò mǒu shì
sao vậy?; làm gì vậy?; tại sao lại thế?
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Miệng phát âm 'ma' như tiếng ngựa hí để hỏi có phải không.
đang làm gì vậy?; làm cái gì đây?(kế thừa)
中问别人在做什么wèn biérén zài zuò shénme
Sao bạn không nói cho tôi biết?
làm gì vậy?; để làm gì?(kế thừa)
中用来询问某人做什么或为什么做某事yònglái xúnwèn mǒurén zuò shénme huò wèishéme zuò mǒu shì
sao vậy?; làm gì vậy?; tại sao lại thế?(kế thừa)
中为什么;做什么wèi shéme; zuò shéme
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
đang làm gì vậy?; làm cái gì đây?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中为什么;做什么wèi shéme; zuò shéme