- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
gừng khô; can khương (gừng đã phơi/sấy khô dùng làm thuốc)
Gừng khô là một loại thuốc Đông y.
gừng khô; can khương (gừng đã phơi/sấy khô dùng làm thuốc)
Gừng khô là một loại thuốc Đông y.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.
gừng khô; can khương (gừng đã phơi/sấy khô dùng làm thuốc)
gừng khô; can khương (gừng đã phơi/sấy khô dùng làm thuốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.