- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu(kế thừa)
中使某人不能安心或顺利进行某事shǐ mǒurén búnéng ānxīn huò shùnlì jìnxíng mǒushì
Xin đừng làm phiền tôi.
can thiệp; gây nhiễu; làm phiền(kế thừa)
中妨碍、阻止某事进行fáng ài、zǔ zhǐ mǒu shì jìn xíng
can nhiễu; gây nhiễu; quấy rối
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu(kế thừa)
中使某人不能安心或顺利进行某事shǐ mǒurén búnéng ānxīn huò shùnlì jìnxíng mǒushì
Xin đừng làm phiền tôi.
can thiệp; gây nhiễu; làm phiền(kế thừa)
中妨碍、阻止某事进行fáng ài、zǔ zhǐ mǒu shì jìn xíng
can nhiễu; gây nhiễu; quấy rối
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中使得不顺利;妨碍;打扰shǐ de búshùnlì;fángài;dǎ rǎo
Xin đừng làm phiền công việc của tôi.
can thiệp; gây nhiễu; nhiễu loạn (vật lý: giao thoa)(kế thừa)
中使某事物的进行受阻碍或被破坏的因素shǐ mǒushì wù de jìnxíng shòu zǔ'ài huò bèi pòhuài de yīnsù
Chúng tôi đã bị nhiễu.
中使得不顺利;妨碍;打扰shǐ de búshùnlì;fángài;dǎ rǎo
Xin đừng làm phiền công việc của tôi.
can thiệp; gây nhiễu; nhiễu loạn (vật lý: giao thoa)(kế thừa)
中使某事物的进行受阻碍或被破坏的因素shǐ mǒushì wù de jìnxíng shòu zǔ'ài huò bèi pòhuài de yīnsù
Chúng tôi đã bị nhiễu.