- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
đất khô hạn; đất aridisol (phân loại thổ nhưỡng)
Đất khô hạn là loại đất ở vùng khô hạn.
đất khô hạn; đất aridisol (phân loại thổ nhưỡng)
Đất khô hạn là loại đất ở vùng khô hạn.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đất khô hạn; đất aridisol (phân loại thổ nhưỡng)
đất khô hạn; đất aridisol (phân loại thổ nhưỡng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.