- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
trường cán bộ; trại lao động cải tạo cán bộ (thời Cách mạng Văn hóa)
Anh ấy được cử đến trường cán bộ để học.
trường cán bộ (nơi cải tạo lao động thời Cách mạng Văn hóa)
trường cán bộ; trại lao động cải tạo cán bộ (thời Cách mạng Văn hóa)
Anh ấy được cử đến trường cán bộ để học.
trường cán bộ (nơi cải tạo lao động thời Cách mạng Văn hóa)
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
trường cán bộ; trại lao động cải tạo cán bộ (thời Cách mạng Văn hóa)
trường cán bộ; trại lao động cải tạo cán bộ (thời Cách mạng Văn hóa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.