- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
giặt khô
Bộ quần áo này cần giặt khô.
giặt khô
Bộ quần áo này cần giặt khô.
giặt khô
Bộ quần áo này cần giặt khô.
giặt khô
Bộ quần áo này cần giặt khô.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
giặt khô
giặt khô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.