- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
khô ráo; khô thoáng
Sau khi tắm xong cảm thấy rất khô ráo.
khô ráo và sảng khoái; thoáng đãng
Không khí trong lành và khô ráo sau cơn mưa.
khô ráo; khô thoáng
Sau khi tắm xong cảm thấy rất khô ráo.
khô ráo và sảng khoái; thoáng đãng
Không khí trong lành và khô ráo sau cơn mưa.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
khô ráo; khô thoáng
khô ráo; khô thoáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.